Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mềm mịn" (1)
mềm mịn
Tiếng Anh
Tính từsoft and smooth
Bánh có kết cấu mềm mịn.
The cake is soft and smooth.
Từ liên quan "mềm mịn" (1)
da mềm mịn như da em bé

Tiếng Anh
Danh từmoisturized skin
Danh từsoft and smooth
Danh từsoft and smooth
Tôi muốn làn da mềm mịn như da em bé.
I want skin as soft and smooth as a baby’s.
Cụm từ "mềm mịn" (2)
Tôi muốn làn da mềm mịn như da em bé.
I want skin as soft and smooth as a baby’s.
Bánh có kết cấu mềm mịn.
The cake is soft and smooth.
